Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好运
好运
hảo vận
may mắn; vận tốt
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2161
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
may mắn; vận tốt
中幸运的事情;好的运气xìngyùn de shìqing; hǎo de yùnqi
- !
Chúc bạn may mắn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
好运
Phồn thể好運
hảo vận
may mắn; vận tốt
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2161
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
may mắn; vận tốt
中幸运的事情;好的运气xìngyùn de shìqing; hǎo de yùnqi
- !
Chúc bạn may mắn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ