Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
坏运
坏运
hoại vận
vận rủi; vận đen; tai ương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận rủi; vận đen; tai ương
- 。
Hôm nay anh ấy gặp vận rủi.
- 貳名danh từ
bất hạnh; không may; rủi ro
- 。
Gần đây anh ấy gặp vận rủi liên tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
坏运
Phồn thể壞運
hoại vận
vận rủi; vận đen; tai ương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận rủi; vận đen; tai ương
- 。
Hôm nay anh ấy gặp vận rủi.
- 貳名danh từ
bất hạnh; không may; rủi ro
- 。
Gần đây anh ấy gặp vận rủi liên tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc