Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好活当赏
好活当赏
hảo hoạt đương thưởng
Làm tốt thì được thưởng; tuyệt vời lắm! (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Làm tốt thì được thưởng; tuyệt vời lắm! (khẩu)
- !
Bravo!
- 貳名danh từ
làm tốt phải được thưởng; khen thưởng xứng đáng
- ,。
Làm tốt lắm, đây là phần thưởng bạn xứng đáng nhận được.
- 參形tính từ
đáng yêu; dễ thương
- ,!
Tuyệt vời, bức tranh này thật sự rất đẹp!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
好活当赏
Phồn thể好活當賞
hảo hoạt đương thưởng
Làm tốt thì được thưởng; tuyệt vời lắm! (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Làm tốt thì được thưởng; tuyệt vời lắm! (khẩu)
- !
Bravo!
- 貳名danh từ
làm tốt phải được thưởng; khen thưởng xứng đáng
- ,。
Làm tốt lắm, đây là phần thưởng bạn xứng đáng nhận được.
- 參形tính từ
đáng yêu; dễ thương
- ,!
Tuyệt vời, bức tranh này thật sự rất đẹp!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ