Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
好意思
dám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)
NGHĨA
- 壹形tính từ
dám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)
- 。
Bạn thật có gan nói ra những lời như vậy.
- 貳形tính từ
dám mặt; không ngại ngùng (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn: có mặt mũi nào không?)
中不觉得羞愧、不害臊bù juéde xiūkuì、bù hàishào
- ?
Bạn nói như vậy có được không?
- 參动động từ
dám; dám mặt mũi nào (thường dùng trong phủ định: không dám, ngại ngùng)
中敢于做某事,不感到羞愧或尴尬gǎnyú zuò mǒushì、bù gǎndào xiūuì huò gāngà
- 。
Tôi ngại không dám hỏi anh ấy.
- 肆形tính từ
có mặt mũi nào; không biết ngượng
中不感到羞耻或尴尬bù gǎndào xiūchǐ huò gānggà
- 。
Bạn thật là mặt dày khi nói ra những lời này.
- 伍形tính từ
không xấu hổ; không biết xấu hổ
中不觉得羞愧或不好意思bù juéde xiūukuì huò bù hǎo yìsi
- 。
Bạn thật không biết xấu hổ khi nói những lời như vậy.
解字
GIẢI TỰdám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)
NGHĨA
- 壹形tính từ
dám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)
- 。
Bạn thật có gan nói ra những lời như vậy.
- 貳形tính từ
dám mặt; không ngại ngùng (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn: có mặt mũi nào không?)
中不觉得羞愧、不害臊bù juéde xiūkuì、bù hàishào
- ?
Bạn nói như vậy có được không?
- 參动động từ
dám; dám mặt mũi nào (thường dùng trong phủ định: không dám, ngại ngùng)
中敢于做某事,不感到羞愧或尴尬gǎnyú zuò mǒushì、bù gǎndào xiūuì huò gāngà
- 。
Tôi ngại không dám hỏi anh ấy.
- 肆形tính từ
có mặt mũi nào; không biết ngượng
中不感到羞耻或尴尬bù gǎndào xiūchǐ huò gānggà
- 。
Bạn thật là mặt dày khi nói ra những lời này.
- 伍形tính từ
không xấu hổ; không biết xấu hổ
中不觉得羞愧或不好意思bù juéde xiūukuì huò bù hǎo yìsi
- 。
Bạn thật không biết xấu hổ khi nói những lời như vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ