好意思

好意思
hǎosi
hảo ý tư

dám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)

5 nghĩa#14852
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)

    • Bạn thật có gan nói ra những lời như vậy.

  2. tính từ

    dám mặt; không ngại ngùng (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn: có mặt mũi nào không?)

    不觉得羞愧、不害臊bù juéde xiūkuì、bù hàishào

    • Bạn nói như vậy có được không?

  3. động từ

    dám; dám mặt mũi nào (thường dùng trong phủ định: không dám, ngại ngùng)

    敢于做某事,不感到羞愧或尴尬gǎnyú zuò mǒushì、bù gǎndào xiūuì huò gāngà

    • Tôi ngại không dám hỏi anh ấy.

  4. tính từ

    có mặt mũi nào; không biết ngượng

    不感到羞耻或尴尬bù gǎndào xiūchǐ huò gānggà

    • Bạn thật là mặt dày khi nói ra những lời này.

  5. tính từ

    không xấu hổ; không biết xấu hổ

    不觉得羞愧或不好意思bù juéde xiūukuì huò bù hǎo yìsi

    • Bạn thật không biết xấu hổ khi nói những lời như vậy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.