黑心

黑心
hēixīn
hắc tâm

tâm địa đen tối; độc ác; vô lương tâm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39123
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm địa đen tối; độc ác; vô lương tâm

    • Anh ta là một thương nhân vô lương tâm.

  2. tính từ

    tâm địa đen tối; độc ác; (bóng) chặt chém, trục lợi vô lương tâm

    • Anh ta là một người độc ác.

  3. danh từ

    lòng dạ đen tối; tâm địa xấu xa; (trong gốm sứ) lõi đen

    • Đồ gốm này có lõi đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.