Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
操场
操场
thao trường
sân tập; sân chơi; thao trường
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#23942Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân tập; sân chơi; thao trường
- 。
Bọn trẻ đang chơi trên sân chơi.
- 貳名danh từ
sân tập; sân thể thao; thao trường
- 。
Chúng tôi chạy bộ trên sân thể thao.
- 參名danh từ
sân tập; bãi tập
- 。
Trên sân tập có rất nhiều học sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
操场
Phồn thể操場
thao trường
sân tập; sân chơi; thao trường
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#23942Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân tập; sân chơi; thao trường
- 。
Bọn trẻ đang chơi trên sân chơi.
- 貳名danh từ
sân tập; sân thể thao; thao trường
- 。
Chúng tôi chạy bộ trên sân thể thao.
- 參名danh từ
sân tập; bãi tập
- 。
Trên sân tập có rất nhiều học sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)