Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹道欢迎
夹道欢迎
giáp đạo hoan nghênh
xếp hàng hai bên đường chào đón; đứng dọc đường hoan nghênh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
xếp hàng hai bên đường chào đón; đứng dọc đường hoan nghênh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
夹道欢迎
Phồn thể夾道歡迎
giáp đạo hoan nghênh
xếp hàng hai bên đường chào đón; đứng dọc đường hoan nghênh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
xếp hàng hai bên đường chào đón; đứng dọc đường hoan nghênh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.