夹道欢迎

夹道欢迎
jiādàohuānyíng
giáp đạo hoan nghênh

xếp hàng hai bên đường chào đón; đứng dọc đường hoan nghênh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. xếp hàng hai bên đường chào đón; đứng dọc đường hoan nghênh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn)BỘ
  • bát(hai vật nhỏ ở hai bên)HỘI Ý

Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.