Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹击
夹击
giáp kích
tấn công kẹp hai bên; giáp công
5 nghĩa#40532
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công kẹp hai bên; giáp công
- 。
Kẻ địch tấn công chúng tôi từ hai phía.
- 貳动động từ
tấn công từ hai phía; giáp công; kẹp đánh
- 參动động từ
tấn công hai mặt; giáp công
- 。
Kẻ địch tấn công chúng ta từ hai phía.
- 肆动động từ
tấn công hai bên; giáp công
- 伍动động từ
tấn công kẹp hai bên; đòn kẹp (trong cờ, một quân tấn công hai quân đối phương)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹击
Phồn thể夾擊
giáp kích
tấn công kẹp hai bên; giáp công
5 nghĩa#40532
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công kẹp hai bên; giáp công
- 。
Kẻ địch tấn công chúng tôi từ hai phía.
- 貳动động từ
tấn công từ hai phía; giáp công; kẹp đánh
- 參动động từ
tấn công hai mặt; giáp công
- 。
Kẻ địch tấn công chúng ta từ hai phía.
- 肆动động từ
tấn công hai bên; giáp công
- 伍动động từ
tấn công kẹp hai bên; đòn kẹp (trong cờ, một quân tấn công hai quân đối phương)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.