Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两面
两面
lưỡng diện
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
1 nghĩa#21722
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
- 。
Chuyện này có hai mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
两面
Phồn thể兩面
lưỡng diện
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
1 nghĩa#21722
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
- 。
Chuyện này có hai mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.