前后

前后
qiánhòu
tiền hậu

trước sau; khoảng (thời gian); trước và sau

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#13709
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trước sau; khoảng (thời gian); trước và sau

    大约;时间或次序的两端之间dàyuē;shíjiān huò cìxù de liǎngduān zhījiān

    • Anh ấy nhìn trước nhìn sau.

  2. danh từ

    trước sau; trước và sau; từ đầu đến cuối

    从开始到结束的整个过程;始终cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng; shǐzhōng

    • Anh ấy đã nói rõ ràng mọi chuyện từ đầu đến cuối.

  3. danh từ

    trước và sau; trước sau; xung quanh; khoảng (thời gian)

    物体的前面和后面,或时间的先后wùtǐ de qiánmiàn hé hòumiàn,huò shíjiān de xiānhòu

    • Chiếc xe này cả trước và sau đều hỏng rồi.

  4. trạng từ

    toàn diện; đa chiều; toàn phương vị

    四面八方;各个方向sì miàn bā fāng; gè gè fāng xiàng

    • Anh ấy nhìn xung quanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.