/
耀
耀
diệu
⽻bộ vũ · 20 nétrực rỡ; sáng chói; chói lọi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ; sáng chói; chói lọi
- 。
Viên kim cương này rất chói mắt.
- 貳形tính từ
rực rỡ; chói sáng; vinh quang
- 。
Ánh sáng chói lọi của anh ấy đã thu hút mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耀
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ; sáng chói; chói lọi
- 。
Viên kim cương này rất chói mắt.
- 貳形tính từ
rực rỡ; chói sáng; vinh quang
- 。
Ánh sáng chói lọi của anh ấy đã thu hút mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.