Tới nội dung chính

耀

耀
yào
diệu
⽻bộ vũ · 20 nét

rực rỡ; sáng chói; chói lọi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rực rỡ; sáng chói; chói lọi

    • 。

      Viên kim cương này rất chói mắt.

  2. 貳形tính từ

    rực rỡ; chói sáng; vinh quang

    • 。

      Ánh sáng chói lọi của anh ấy đã thu hút mọi người.

耀
yào
diệu
BỘ THỦ⽻
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu