头发胡子一把抓

头发胡子一把抓
tóufazizhuā
đầu phát hồ tử nhất bả trảo

xử lý mọi thứ cùng một lúc, không phân biệt quan trọng hay không [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xử lý mọi thứ cùng một lúc, không phân biệt quan trọng hay không [thành ngữ]

    • Anh ấy lúc nào cũng luộm thuộm, trông rất bẩn thỉu.

  2. động từ

    xử lý mọi thứ một cách cào bằng, không phân biệt; đánh đồng tất cả [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm mọi việc một cách bừa bãi, kết quả là không làm được gì tốt.

  3. trạng từ

    làm gì cũng vơ đũa cả nắm; không phân biệt thứ tự ưu tiên [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giải quyết mọi vấn đề bằng một phương pháp, kết quả là chẳng làm được gì tốt.

  4. tính từ

    làm ẩu, không phân biệt quan trọng hay không; vơ đũa cả nắm [thành ngữ]

    • Phương pháp này là một kích thước phù hợp với tất cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.