双眼

双眼
shuāngyǎn
song nhãn

đôi mắt; hai mắt

1 nghĩa#5659
NGHĨA

NGHĨA

  1. đôi mắt; hai mắt

    人的两只眼睛rén de liǎng zhī yǎnjing

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.