太空船

太空船
tàikōngchuán
thái không thuyền

tàu vũ trụ; phi thuyền

1 nghĩa#10594
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu vũ trụ; phi thuyền

    在太空中飞行的航天器zài tàikōng zhōng fēixíng de hángtiānqì

    • Tàu vũ trụ bay về phía mặt trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.