航天器

航天器
hángtiān
hàng thiên khí

tàu vũ trụ; phương tiện hàng không vũ trụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu vũ trụ; phương tiện hàng không vũ trụ

    • Con tàu vũ trụ này sẽ bay đến sao Hỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.