飞船

飞船
fēichuán
phi thuyền

phi thuyền; tàu vũ trụ

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3497
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phi thuyền; tàu vũ trụ

    在太空中飞行的交通工具zài tàikōng zhōng fēixíng de jiāotōng gōngjù

    • Con tàu vũ trụ này rất ngầu.

  2. danh từ

    tàu vũ trụ; phương tiện hàng không vũ trụ

    在太空中飞行的交通工具zài tàikōng zhōng fēixíng de jiāotōng gōngjù

  3. danh từ

    phi thuyền; tàu vũ trụ

    在太空中飞行的交通工具zài tàikōng zhōng fēixíng de jiāotōng gōngjù

    • Con tàu vũ trụ này rất lớn.

  4. danh từ

    tàu vũ trụ; tàu bay (khí cầu có động cơ)

    能在太空中飞行的交通工具néng zài tàikōng zhōng fēixíng de jiāotōng gōngjù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.