天路历程

天路历程
Tiānchéng
thiên lộ lịch trình

Thiên Lộ Lịch Trình (tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan, bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Lộ Lịch Trình (tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan, bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)

    • “Thiên Lộ Lịch Trình” là một cuốn tiểu thuyết kinh điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.