Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天路历程
天路历程
thiên lộ lịch trình
Thiên Lộ Lịch Trình (tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan, bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Lộ Lịch Trình (tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan, bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)
- 《》。
“Thiên Lộ Lịch Trình” là một cuốn tiểu thuyết kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
天路历程
Phồn thể天路歷程
thiên lộ lịch trình
Thiên Lộ Lịch Trình (tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan, bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Lộ Lịch Trình (tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan, bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)
- 《》。
“Thiên Lộ Lịch Trình” là một cuốn tiểu thuyết kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía