Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天资
天资
thiên tư
thiên tư; tài năng bẩm sinh
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên tư; tài năng bẩm sinh
- 。
Anh ấy có thiên tư rất cao.
- 貳名danh từ
thiên tài; tài năng xuất chúng
- 。
Anh ấy rất có thiên tư.
- 參名danh từ
năng khiếu bẩm sinh; thiên tư
- 肆名danh từ
năng khiếu thiên bẩm; thiên tư
- 。
Anh ấy có thiên tư rất tốt.
- 伍名danh từ
thiên tư; tài năng bẩm sinh
- 。
Cô ấy có thiên tư rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
天资
Phồn thể天資
thiên tư
thiên tư; tài năng bẩm sinh
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên tư; tài năng bẩm sinh
- 。
Anh ấy có thiên tư rất cao.
- 貳名danh từ
thiên tài; tài năng xuất chúng
- 。
Anh ấy rất có thiên tư.
- 參名danh từ
năng khiếu bẩm sinh; thiên tư
- 肆名danh từ
năng khiếu thiên bẩm; thiên tư
- 。
Anh ấy có thiên tư rất tốt.
- 伍名danh từ
thiên tư; tài năng bẩm sinh
- 。
Cô ấy có thiên tư rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía