天资

天资
tiān
thiên tư

thiên tư; tài năng bẩm sinh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên tư; tài năng bẩm sinh

    • Anh ấy có thiên tư rất cao.

  2. danh từ

    thiên tài; tài năng xuất chúng

    • Anh ấy rất có thiên tư.

  3. danh từ

    năng khiếu bẩm sinh; thiên tư

  4. danh từ

    năng khiếu thiên bẩm; thiên tư

    • Anh ấy có thiên tư rất tốt.

  5. danh từ

    thiên tư; tài năng bẩm sinh

    • Cô ấy có thiên tư rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.