天机不可泄漏

天机不可泄漏
tiānxièlòu
thiên cơ bất khả tiết lậu

bí mật trời định không thể tiết lộ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bí mật trời định không thể tiết lộ [thành ngữ]

  2. danh từ

    Thiên cơ bất khả tiết lộ; bí mật trời định không thể tiết lộ [thành ngữ]

    • Thiên cơ bất khả tiết lộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.