Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天无绝人之路
天无绝人之路
thiên vô tuyệt nhân chi lộ
trời không tuyệt đường người (đừng tuyệt vọng, ắt có lối thoát) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trời không tuyệt đường người (đừng tuyệt vọng, ắt có lối thoát) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
trời không tuyệt đường người [thành ngữ]
- ,。
Trời không tuyệt đường người, chúng ta luôn có thể tìm ra cách.
- 參名danh từ
trời không tuyệt đường người [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
天无绝人之路
Phồn thể天無絕人之路
thiên vô tuyệt nhân chi lộ
trời không tuyệt đường người (đừng tuyệt vọng, ắt có lối thoát) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trời không tuyệt đường người (đừng tuyệt vọng, ắt có lối thoát) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
trời không tuyệt đường người [thành ngữ]
- ,。
Trời không tuyệt đường người, chúng ta luôn có thể tìm ra cách.
- 參名danh từ
trời không tuyệt đường người [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía