天安门广场

天安门广场
TiānānménGuǎngchǎng
thiên an môn quảng trường

Quảng trường Thiên An Môn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Quảng trường Thiên An Môn

    • Quảng trường Thiên An Môn rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.