天冬苯丙二肽酯

天冬苯丙二肽酯
tiāndōngběnbǐngèrtàizhǐ
thiên đông bản bính nhị thái chỉ

chất làm ngọt nhân tạo aspartame (C14H18N2O)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất làm ngọt nhân tạo aspartame (C14H18N2O)

    • Aspartame là một loại đường thay thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.