天公作美

天公作美
tiāngōngzuòměi
thiên công tác mỹ

trời chiều lòng người; thời tiết thuận lợi đúng lúc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trời chiều lòng người; thời tiết thuận lợi đúng lúc [thành ngữ]

    • Trời đẹp, hôm nay thời tiết rất tốt.

  2. tính từ

    trời đất ủng hộ; thời tiết thuận lợi [thành ngữ]

    • Trời đẹp, hôm nay thời tiết rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.