天体物理学

天体物理学
tiānxué
thiên thể vật lý học

vật lý thiên thể; thiên thể vật lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật lý thiên thể; thiên thể vật lý

    • Anh ấy rất hứng thú với vật lý thiên văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.