天体演化学

天体演化学
tiānyǎnhuàxué
thiên thể diễn hoá học

vũ trụ học; thiên thể tiến hóa học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ trụ học; thiên thể tiến hóa học

    • Thiên thể diễn hóa học là khoa học nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.