Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天体演化学
天体演化学
thiên thể diễn hoá học
vũ trụ học; thiên thể tiến hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ trụ học; thiên thể tiến hóa học
- 。
Thiên thể diễn hóa học là khoa học nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
天体演化学
Phồn thể天體演化學
thiên thể diễn hoá học
vũ trụ học; thiên thể tiến hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ trụ học; thiên thể tiến hóa học
- 。
Thiên thể diễn hóa học là khoa học nghiên cứu về nguồn gốc vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía