大西洋洋中脊

大西洋洋中脊
yángyángzhōng
đại tây dương dương trung tích

Sống núi giữa Đại Tây Dương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sống núi giữa Đại Tây Dương

    • Dãy núi giữa Đại Tây Dương là dãy núi dài nhất trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.