厚脸皮

厚脸皮
hòuliǎn
hậu kiểm bì

mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ

5 nghĩa#38543
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ

    • Anh ta đúng là một kẻ mặt dày.

  2. tính từ

    không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ

    • Anh ấy là một người mặt dày.

  3. tính từ

    mặt dày; trơ trẽn

  4. danh từ

    mặt dày; dày mặt mày

    • Anh ta đúng là một kẻ mặt dày.

  5. tính từ

    dày mặt; không biết xấu hổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.