大肚子经济

大肚子经济
zijīng
đại đỗ tử kinh tế

kinh tế bụng bầu; kinh tế hướng tới bùng nổ sinh đẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh tế bụng bầu; kinh tế hướng tới bùng nổ sinh đẻ

    • Nền kinh tế bụng bầu đang nổi lên ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.