大肆鼓吹

大肆鼓吹
chuī
đại tứ cổ xuy

ra sức cổ vũ ầm ĩ; ra sức tuyên truyền rầm rộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra sức cổ vũ ầm ĩ; ra sức tuyên truyền rầm rộ

    • Anh ấy ra sức cổ xúy cho ý tưởng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.