大相径庭

大相径庭
xiāngjìngtíng
đại tương kính đình

cách biệt rất xa; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cách biệt rất xa; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]

  2. tính từ

    cách nhau một trời một vực; khác nhau hoàn toàn [thành ngữ]

    • Hai ý tưởng này hoàn toàn khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.