头子

头子
tóuzi
đầu tử

trùm băng đảng; đầu lĩnh

2 nghĩa#33554
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trùm băng đảng; đầu lĩnh

    • Anh ta là thủ lĩnh của một băng nhóm tội phạm.

  2. danh từ

    thủ lĩnh; đại ca; anh cả

    • Anh ta là thủ lĩnh của băng nhóm này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.