大炮打蚊子

大炮打蚊子
pàowénzi
đại pháo đả văn tử

dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]

    • Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề nhỏ.

  2. động từ

    dùng đại pháo bắn muỗi; dùng dao mổ trâu giết gà [thành ngữ]

    • Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.