- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]
dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]
Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề nhỏ.
dùng đại pháo bắn muỗi; dùng dao mổ trâu giết gà [thành ngữ]
Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]
dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]
Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề nhỏ.
dùng đại pháo bắn muỗi; dùng dao mổ trâu giết gà [thành ngữ]
Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.