大放异彩

大放异彩
fàngcǎi
đại phóng dị thái

tỏa sáng rực rỡ; nổi bật xuất sắc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỏa sáng rực rỡ; nổi bật xuất sắc [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tỏa sáng rực rỡ trong trận đấu.

  2. động từ

    tỏa sáng rực rỡ; phô diễn tài năng xuất chúng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng trong cuộc thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.