大惊小怪

大惊小怪
jīngxiǎoguài
đại kinh tiểu quái

ầm ĩ chuyện nhỏ; làm quá chuyện không đáng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11829
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ầm ĩ chuyện nhỏ; làm quá chuyện không đáng [thành ngữ]

    对不重要的事情反应过度;小题大做duì bù zhòngyào de shìqing fǎnyìng guòdù; xiǎotí dà zuò

    • Bạn đừng làm ầm ĩ lên như thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.