Tới nội dung chính

小题大做

小题大做
xiǎotídàzuò
tiểu đề đại tố

thổi phồng chuyện nhỏ; làm quá chuyện nhỏ [thành ngữ]

1 nghĩa#25644
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thổi phồng chuyện nhỏ; làm quá chuyện nhỏ [thành ngữ]

    • 。

      Bạn đừng làm quá lên.

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu