Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少见多怪
少见多怪
thiểu kiến đa quái
ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đúng là người ít thấy nhiều lạ.
- 貳形tính từ
ít thấy nhiều lạ; ngạc nhiên vì thiếu hiểu biết [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ít thấy nhiều lạ, cái gì cũng thấy mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
少见多怪
Phồn thể少見多怪
thiểu kiến đa quái
ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đúng là người ít thấy nhiều lạ.
- 貳形tính từ
ít thấy nhiều lạ; ngạc nhiên vì thiếu hiểu biết [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ít thấy nhiều lạ, cái gì cũng thấy mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng