少见多怪

少见多怪
shǎojiànduōguài
thiểu kiến đa quái

ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]

    • Anh ấy đúng là người ít thấy nhiều lạ.

  2. tính từ

    ít thấy nhiều lạ; ngạc nhiên vì thiếu hiểu biết [thành ngữ]

    • Anh ấy ít thấy nhiều lạ, cái gì cũng thấy mới mẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.