大张声势

大张声势
zhāngshēngshì
đại trương thanh thế

phô trương thanh thế rầm rộ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phô trương thanh thế rầm rộ [thành ngữ]

    • Họ quảng bá sản phẩm mới một cách rầm rộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.