大奸似忠

大奸似忠
jiānzhōng
đại gian tự trung

kẻ gian hùng nhất thường trông giống người trung thành nhất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kẻ gian hùng nhất thường trông giống người trung thành nhất [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.