大地测量学

大地测量学
liángxué
đại địa trắc lượng học

trắc địa học; địa trắc học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trắc địa học; địa trắc học

    • Trắc địa học là một môn khoa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.