大器晚成

大器晚成
wǎnchéng
đại khí vãn thành

ngọc không mài không sáng, đại tài thành công muộn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngọc không mài không sáng, đại tài thành công muộn [thành ngữ]

    • Anh ấy là người thành công muộn, bây giờ rất thành công.

  2. tính từ

    tài lớn thành muộn; anh tài thường đến muộn [thành ngữ]

    • CEO

      Anh ấy là người thành công muộn, bây giờ là CEO của công ty.

  3. tính từ

    tài lớn thành muộn; đại khí vãn thành [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.