大名

大名
míng
đại danh

đại danh; tên tuổi (lịch sự)

4 nghĩa#13209
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại danh; tên tuổi (lịch sự)

    有名望的人的名字;著名人物yǒumíngwàng de rén de míngzi;zhùmíng rénwù

    • Xin hỏi quý danh của bạn?

  2. danh từ

    tên chính thức; đại danh

    一个人的正式名字yī gè rén de zhèngshì míngzi

    • Xin hỏi quý danh của bạn là gì?

  3. danh từ

    danh tiếng lẫy lừng; tên tuổi nổi tiếng

    有名的名字或名声,指很有名气的人或事yǒumíng de míngzi huò míngsheng zhǐ hěn yǒu míngqi de rén huò shì

    • Tên tuổi của anh ấy không ai không biết.

  4. danh từ

    lãnh chúa (đại danh) trong lịch sử Nhật Bản

    日本历史上的贵族统治者Rìběn lìshǐ shàng de guìzú tǒngzhì zhě

    • Daimyo là lãnh chúa thời phong kiến Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.