名气

名气
míngqi
danh khí

danh tiếng; tiếng tăm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18412
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng; tiếng tăm

    • Danh tiếng của anh ấy rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.