大勇若怯

大勇若怯
yǒngruòqiè
đại dũng nhược khiếp

người thực sự dũng cảm thường có vẻ nhút nhát [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người thực sự dũng cảm thường có vẻ nhút nhát [thành ngữ]

    • Người dũng cảm thực sự trông có vẻ nhút nhát, người thông minh thực sự trông có vẻ ngu ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.