大体老师

大体老师
lǎoshī
đại thể lão sư

nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu

    • Thi thể là người thầy không lời của sinh viên y khoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.