大伤元气

大伤元气
shāngyuán
đại thương nguyên khí

tổn hại nặng nề sinh lực; hao tổn nguyên khí trầm trọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tổn hại nặng nề sinh lực; hao tổn nguyên khí trầm trọng

    • Cơn bệnh này khiến anh ấy tổn hại nguyên khí nặng nề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.