大于

大于
đại vu

lớn hơn; nhiều hơn; vượt quá

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#27664
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lớn hơn; nhiều hơn; vượt quá

    • Năm lớn hơn ba.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.