外层空间

外层空间
wàicéngkōngjiān
ngoại tầng không gian

không gian bên ngoài; vũ trụ bên ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không gian bên ngoài; vũ trụ bên ngoài

    • Không gian bên ngoài rất bí ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.