声名大震

声名大震
shēngmíngzhèn
thanh danh đại chấn

nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]

    • Sau khi sách mới của anh ấy xuất bản, anh ấy đã tạo ra một tiếng vang lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.