Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声名大震
声名大震
thanh danh đại chấn
nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]
- 。
Sau khi sách mới của anh ấy xuất bản, anh ấy đã tạo ra một tiếng vang lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
声名大震
Phồn thể聲名大震
thanh danh đại chấn
nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]
- 。
Sau khi sách mới của anh ấy xuất bản, anh ấy đã tạo ra một tiếng vang lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ