墨守成规

墨守成规
shǒuchéngguī
mặc thủ thành quy

cố chấp giữ nếp cũ; bảo thủ không chịu thay đổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp giữ nếp cũ; bảo thủ không chịu thay đổi [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể cứng nhắc theo quy tắc cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen)BỘ
  • thổ(đất, chất liệu)HỘI Ý

Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.