增加值

增加值
zēngjiāzhí
tăng gia trị

giá trị gia tăng (kế toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá trị gia tăng (kế toán)

    • Giá trị gia tăng của sản phẩm này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.